第三课时 课文语法点分析(二)
上一节
下一节
第三课时 课文语法分析
语法及句型的分析
1.Hai cây gạt nước vấtvả đẩy những bông tuyết ướt nặng hạt khỏi tấm kính chắn gió trong khi vẫn theokịp nhịp bài hát ( Lại lên đường )
伴随着《又启程》的歌曲节奏,两把雨刷费力地刷扫着挡风玻璃上的鹅毛大雪。
2.Ấn nút tắt máy :关掉音响设备。
3.Anh nhún đôi vai đaunhức để cố rũ bỏ những dặm dài đã ra đi.他耸了耸酸疼的双肩以消除长途奔波的疲惫。
4.Một cơn gió lạnh đậpvào ngực anh như một cú đấm :一阵寒风像一记拳头一样迎胸袭来。
5.Ngồi túm tụm trong mộtgóc :蜷缩在墙角。
6.Uống trà đá có vắtchanh: 喝加柠檬汁的冰茶。
7.Cô nói với khuôn mặtrạng ngời :姑娘说这话的时候,脸上放着光。
8.Tiền bạc eo hẹp:缺钱。
9.Anh tự buộc mình trởra với cái lạnh buốt tận xương bên ngoài để tới xe của anh .他逼迫自己冲到寒冷刺骨的户外,来到他的车前。
10.Con đường trải rộngnhư một dải băng bằng bạc :大路像银白的冰袋伸向远方。

